1:13 sáng - Thứ Sáu 9 Tháng Mười Hai, 2016
Download phần mềm miễn phí >> Tài liệu Học tập - Nghiên cứu >> 22000 từ vựng thi TOEFL, IELTS của Harold Levine

22000 từ vựng thi TOEFL, IELTS của Harold Levine

22000 từ vựng thi TOEFL, IELTS của Harold Levine IELTS VOCABULARY – WEEK 1

1. Civilian / 28 : [ n, adj ]

/ sə’vɪliən /

= A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces.

(Người không phải là thành phần của các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lượng cứu hỏa)

Ex: Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians.

(Tám hành khách là lính, 1 người là lính thủy, số còn lại là những thường dân)

2. Complicated/ 28: [ adj ]

/ ‘kɒmplɪkeɪtɪd /

= Not simple or easy; intricate

(Không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp)

Ex: If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you.

(Nếu như 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sư hướng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn)

3. Concur / 28: [ v ]

/ kən’kɜr /

= Agree, be of the same opinion

(Đồng ‎ý, cùng 1 ‎ý kiến)

Ex: Good sportsmanship requires you to accept the umpire’s decision even if you do not concur with it.

(Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng ‎ý với ông ta)

4. Confirm / 28: [ v ]

/ kən’fɜrm /

= State or prove the truth of; substantiate

(Xác nhận, chứng thực)

Ex: My physician thought I had borken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion.

(Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận ‎y kiến của ông là đúng)

5. Digress / 30: [ v ]

/ daɪ’gress /

=Turn aside, get off the main subject in speaking or writing.

(Đi lệch, lạc khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết)

Ex: At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic.

(Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhưng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề)

6. Fragile / 30: [ adj ]

/ ‘frædʒaɪl /

= Easily borken; breakable; weak; frail.

(Dễ gãy; có thể gãy, bẻ gãy; yếu; mảnh khảnh)

Ex: The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure.

(Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu như anh ấn xuống quá mạnh)

Download file tài liệu để xem thêm chi tiết

Link download : http://cdn02.rada.vn/data/file/2014/Thang11/11/22000_tu_vung_thi_toefl_ielts_cua_harold_levine.pdf